Dịch

Islamophobia

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nỗi sợ Hồi giáo, sự kỳ thị Hồi giáodanh từkhông đếm được (uncountable)Fear or hatred of Islam or Muslims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IslamophobiaDạng gốc (base form)
  2. IslamophobiasSố nhiều (plural)
  3. islamophobiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-Islamophobiadanh từPhản đối việc bài trừ Hồi giáo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .New York sẽ không còn là thành phố nơi bạn có thể buôn bán sự kỳ thị Hồi giáo và chiến thắng một cuộc bầu cử.
  • .Bài nói chuyện này bàn về sự kỳ thị Hồi giáo.
  • .Hãy bàn về sự kỳ thị Hồi giáo.

AI