Dịch

Islamophobic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bài Hồi giáotính từHaving a fear or hatred of Islam or Muslims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IslamophobicDạng gốc (base form)
  2. IslamophobicsSố nhiều (plural)
  3. more IslamophobicSo sánh hơn (comparative)
  4. most IslamophobicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-Islamophobictính từChống lại sự bài trừ Hồi giáo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Trump’s .Họ coi sự thay đổi quyền lực và sự đa dạng là một lời khiển trách mang tính biểu tượng nhưng đầy ý nghĩa đối với luận điệu bài Hồi giáo vốn là chủ đề trung tâm trong chiến dịch tranh cử của ứng cử viên tổng thống Đảng Cộng hòa Donald Trump lúc bấy giờ.
  • ?Donald Trump có bài Hồi giáo không?
  • .Mary là người bài Hồi giáo.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Islamophobic

AI