anti-Muslimism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành hoặc thái độ chống lại đạo Hồi hoặc người Hồi giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The practice or attitude of opposing Islam or Muslims.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- () 2012. , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)