Interior
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Interiordanh từ riêngA town and village in South Dakota, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interior designdanh từ | danh từ | Thiết kế nội thất |
| interior designerdanh từ | danh từ | Nhà thiết kế nội thất |
| interior ministerdanh từ | danh từ | Bộ trưởng nội vụ |
| BC Interiordanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Interior |
| Interior of BCdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Interior |
| interior pointdanh từ | danh từ | Điểm trong tập S có lân cận chứa trong S |
| interior angledanh từ | danh từ | Góc trong giữa hai cạnh của một đa giác |
| interior Mexicantính từ | tính từ | Đặc biệt là về ẩm thực: thuộc hoặc liên quan đến chính đất nước Mexico, trái ngược với Tex-Mex (“sự kết hợp giữa Texan và Mexico”) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Interior
- đi với theA region of British Columbia, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc InteriorNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.
- " ," " Jupiter's " .
- (NOIA) 250 . , .