Dịch

interior Mexican

tính từ (adjective)
UK/ɪnˌtɪəɹɪə ˈmɛksɪk(ə)n/US/ɪnˌtɪɹiəɹ ˈmɛksək(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đặc biệt là về ẩm thực: thuộc hoặc liên quan đến chính đất nước Mexico, trái ngược với Tex-Mex (“sự kết hợp giữa Texan và Mexico”)tính từEspecially of cuisine: of or pertaining to the country Mexico itself, in contrast to Tex-Mex (“a mix of Texan and Mexican”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • [ ] , , . , sopas , .
  • , .

AI