Ing
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -inghậu tố | hậu tố | Như danh từ thật |
| f***ingtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Cách viết che bớt của fucking |
| f--ingtính từ | tính từ | Cách viết che bớt của fucking |
| Eur Ingdanh từ | danh từ | Viết tắt của European Engineer |
| a- -ingphụ tố bao | phụ tố bao | Dùng để hình thành phân từ hiện tại và danh từ động từ; và, (phương ngữ) gắn dấu mũ cho những từ có chức năng như một phần của cụm động từ (ví dụ: “anh ấy đã đi săn”) |
| ing-formdanh từ | danh từ | Dạng biến cách của động từ tiếng Anh kết thúc bằng ing, bao gồm các cách sử dụng thường được phân tích dưới dạng danh động từ và hiện tại phân từ |
| ing-bingdanh từ | danh từ | Cơn giận dữ hoặc giận dữ |
| he-ing and she-ingđộng từ | động từ | Tán tỉnh hoặc tán tỉnh |
Họ từ (word family)
cùng gốc IngNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha