Ings
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Hugill, quận South Lakeland, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD4498)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village in Hugill parish, South Lakeland district, Cumbria, England (OS grid ref SD4498).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IngsDạng gốc (base form)
- IngsesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha