Indo
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người Á-Âu sống ở hoặc liên kết với Indonesia, đặc biệt là (lịch sử) một người ở Đông Ấn Hà Lan trước đây có tư cách pháp nhân châu Âu nhưng có nguồn gốc hỗn hợp Hà Lan và Indonesia bản địa, hoặc hậu duệ của một người như vậy.danh từA Eurasian person living in or connected with Indonesia, especially (historical) a person in the former Dutch East Indies who held European legal status but was of mixed Dutch and indigenous Indonesian descent, or a descendant of such a person.
- Indonesia (một quốc gia ở Châu Á)danh từ riêngIndonesia (a country in Asia)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IndoDạng gốc (base form)
- IndosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indo-Aryandanh từ riêng, tính từ, danh từ | danh từ riêng, tính từ, danh từ | Nhánh của ngôn ngữ Ấn-Iran trong họ ngôn ngữ Ấn-Âu |
| Indo-Europeandanh từ, tính từ, danh từ riêng | danh từ, tính từ, danh từ riêng | Một họ ngôn ngữ chính bao gồm nhiều ngôn ngữ bản địa của Châu Âu, Tây Á và Ấn Độ, với các nhánh phụ Ấn Độ, Iran và Châu Âu đáng chú ý |
| Proto-Indo-Europeandanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Ngôn ngữ tổ tiên được tái tạo hoặc ngôn ngữ nguyên mẫu của họ ngôn ngữ Ấn-Âu, bao gồm hầu hết các ngôn ngữ châu Âu, Iran và Ấn Độ |
| Indo-Pacifictính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến các vùng nhiệt đới của Ấn Độ Dương và Tây Thái Bình Dương |
| Indo-Iraniandanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu, bao gồm các ngôn ngữ Ấn Độ và Iran |
| non-Indo-Europeantính từ | tính từ | Không phải Ấn-Âu |
| pre-Indo-Europeandanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm ngôn ngữ không liên quan chặt chẽ với nhau, tồn tại ở Châu Âu thời tiền sử, Trung Đông và Nam Á |
| Indo-Paktính từ | tính từ | Ấn Độ-Pakistan |
Họ từ (word family)
cùng gốc IndoNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Indo-European
- mượn từ tiếng Hà LanIndo