Nghĩa chính
- Tiếng In-đô-nê-xi-atính từOf or relating to Indonesia or its people or language.
- Người Indonesiadanh từA person living in or coming from Indonesia.
- Tiếng Indonesiadanh từThe common language spoken in Indonesia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IndonesianDạng gốc (base form)
- IndonesiansSố nhiều (plural)
- more IndonesianSo sánh hơn (comparative)
- most IndonesianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indonesian language | Tiếng Indonesia | |
| indonesian rupiah | Đồng rupiah Indonesia | |
| Indonesian cinnamondanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Cinnamomum burmannii |
| Indonesian cassiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indonesian cinnamon |
| Indonesian leaffishdanh từ | danh từ | Loài cá lá có nguồn gốc từ Indonesia, thuộc loài Pristolepis grootii |
| Makassar Indonesiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến những người nói tiếng Makassar tiếng Indonesia |
| Peranakan Indonesiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Peranakan |
| Indonesian angelsharkdanh từ | danh từ | Squatina legnota, một loài cá mập thiên thần cực kỳ nguy cấp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc IndonesianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 71- , 2022, , , “ .”Người đàn ông Mỹ 71 tuổi, chuyển đến điểm đến ở Indonesia vào năm 2022, là gương mặt quen thuộc trên bãi cát Sanur, trải dài dọc theo bờ biển phía đông nam của vùng nhiệt đới được mệnh danh là “Hòn đảo của các vị thần”.
- ?Bạn có nói được tiếng Indonesia không?
- ?Bạn có nói tiếng Indonesia không?