Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Increase
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Increase (tên nam)
danh từ riêng
A male given name.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 17 cụm từ
Increase
by
Tăng thêm
Increase
in
Sự gia tăng
Cụm từ khác
(phrase)
natural increase rate
Chênh lệch giữa tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô của dân số
fare increase
Tăng giá vé
rent increase
Tăng tiền thuê
increase fares
Tăng giá vé
sharp increase
Sự tăng mạnh
rapid increase
Tăng nhanh
Nguồn gốc
(etymology)
dịch sát từ tiếng Do Thái
יוֹסֵף
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Increase
increase
d
Quá khứ và phân từ quá khứ của increase
động từ
A1
increase
s
Số nhiều của increase
danh từ, động từ
A2
increase
ful
Dồi dào về sản vật; có kết quả
tính từ
increase
ment
Sự gia tăng; sự phát triển
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
长
cháng
Tăng, tăng thêm
提高
tí gāo
Tăng, tăng cường
加
jiā
Tăng, gia tăng
Tiếng Tây Ban Nha
aumento
giống đực
Sự tăng lên, sự gia tăng, mức tăng
aumentar
Tăng, tăng lên
levantar
Tăng lên, vặn to
AI
1
Increase (tên nam)
1
Increase (tên nam)
1
Increase (tên nam)