Idle
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Vùng ngoại ô thuộc Thành phố Bradford, West Yorkshire, Anh (tham chiếu lưới OS SE1737).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb in the City of Bradford, West Yorkshire, England (OS grid ref SE1737).
- Con sông, sông Idle ở Nottinghamshire, Anh, chảy vào sông Trent.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river, the River Idle in Nottinghamshire, England, which flows into the River Trent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IdleDạng gốc (base form)
- IdlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| idle threatdanh từ | danh từ | Lời đe dọa suông |
| idle hands are the devil's workshopcụm từ | cụm từ | Nhàn cư vi bất thiện |
| the devil makes work for idle handscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với idle hands are the devil's workshop |
| the devil finds work for idle handscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với idle hands are the devil's workshop |
| idle timedanh từ | danh từ | Thời gian chết |
| bone-idletính từ | tính từ | Lười chảy thây ra |
| idle gamedanh từ | danh từ | Trò chơi điện tử có cách chơi bao gồm việc người chơi thực hiện các hành động đơn giản (chẳng hạn như nhấp vào màn hình) nhiều lần để tiến bộ, thường có các yếu tố bổ sung để tăng tốc độ tiến bộ |
| idle assetdanh từ | danh từ | Tài sản hiếm khi được sử dụng hoặc không bao giờ được sử dụng |