ICE
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)cụm từ (phrase)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Iceland, Băng Đảodanh từ riêngAbbreviation of Iceland.
- Động cơ đốt trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of internal combustion engine.
- Liên hệ khẩn cấpcụm từInitialism of in case of emergency, used in mobile phones followed by the number to call if the phone’s owner is injured.
- Chiếm chỗ sạc xe điệnđộng từTo occupy a reserved electric car parking space (especially one equipped with a charger) with a traditional car equipped with an internal combustion engine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Viện Kỹ sư Xây dựng Dân dụng
- Initialism of Institution of Civil Engineers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ICENgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các đặc vụ ICE đã cùng các quan chức từ nhiều cơ quan của Bộ Tư pháp phối hợp vào Chủ nhật khi họ nhắm vào những đối tượng mà họ cho là mối đe dọa đối với an toàn công cộng và an ninh quốc gia.
- , . […] — “” — .Chính phủ được khuyến nghị rằng cần có biển báo rõ ràng hơn cho các điểm sạc xe điện để ngăn tài xế xe xăng và xe dầu chặn lối vào. Có ý kiến cho rằng việc xe chạy bằng động cơ đốt trong chắn các điểm sạc — hiện tượng được gọi là bị "iced" — là một vấn đề nghiêm trọng.
- , outer-space, – , – , .Nam Cực, giống như ngoài không gian, được gọi là môi trường ICE – cô lập, giam cầm và khắc nghiệt – nghĩa là khác với các cộng đồng bị cô lập khác, tốc độ thay đổi từ vựng của nó có thể chậm hơn.