Dịch

on ice

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈaɪs/US/ɑn ˈaɪs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không được sử dụng; tạm thời không có sẵn hoặc bị đình chỉ; tạm dừngcụm giới từNot being used; temporarily unavailable or suspended; on hold.
  2. Chết, đặc biệt là do bị giết hoặc do các hành vi bất chính kháccụm giới từDead, especially from murder or other nefarious means.
  3. Về một trò giải trí thường được biểu diễn trên sân khấu: do những vận động viên trượt băng biểu diễn như một buổi biểu diễn trên băngcụm giới từOf an entertainment normally performed on a stage: performed by ice skaters as an ice show.
  4. Trong một cuộc thi đấu thể thao hoặc cuộc thi khác: trong trạng thái chắc chắn chiến thắng thuộc về người dẫn đầucụm giới từOf a sporting or other contest: in a state of assured victory for the leading contestant.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

time on icedanh từĐồng nghĩa với icetime
put someone on iceđộng từTrì hoãn hoặc trì hoãn sự tương tác với ai đó
keep someone on iceđộng từGiữ cho ai đó không biết và chờ đợi phản hồi
stink on iceđộng từCó chất lượng rất kém, thậm chí phản cảm
slip on iceTrượt trên băng
put something on iceTạm hoãn điều gì

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem on, iceUsed other than figuratively or idiomatically: see on, ice.

Ví dụ

  • agency's . , , , .
  • . .
  • .

AI