Dịch

Horn

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mũi Horndanh từ riêngCape Horn, at the southern tip of South America.
  2. Sừng châu Phidanh từ riêngThe Horn of Africa, a peninsula of Africa which juts into the Arabian Sea.
  3. Họ người Horndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  4. Giáo xứ Horndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former civil parish in Rutland, England, abolished in 2016 on the formation of Exton and Horn parish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HornDạng gốc (base form)
  2. HornsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Horn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Dawes County, Nebraska, United States.

Ví dụ

  • .Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
  • .
  • […] .

AI