Dịch

Hopi

B1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhəʊ.pi/US/ˈhoʊ.pi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người Hopidanh từA member of a particular tribe of North American natives.
  2. Tiếng Hopidanh từ riêngThe Uto-Aztecan language spoken by this North American tribe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HopiDạng gốc (base form)
  2. HopisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hopi maizedanh từĐồng nghĩa với blue corn
Hopi Reservationdanh từ riêngKhu bảo tồn của người Mỹ bản địa ở Arizona, Hoa Kỳ
hoping against hopeÔm hy vọng mong manh
hoping for the bestHy vọng điều tốt nhất

Ví dụ

  • , .Chúng tôi tìm thấy những ví dụ thú vị về cách biểu thị tượng thanh trong tiếng Hopi.
  • .Có những ví dụ thú vị trong ngôn ngữ Hopi liên quan đến cách biểu thị tượng thanh.
  • , , clown-like .Ít nhất một nhóm người Mỹ bản địa, Bộ tộc Hopi, cũng có truyền thống liên quan đến những nhân vật giống như anh hề.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Hopihopi“Hopi, good in every respect, be wise or knowing”

Ngôn ngữ khác

AI