Nghĩa chính
- Người Hopidanh từA member of a particular tribe of North American natives.
- Tiếng Hopidanh từ riêngThe Uto-Aztecan language spoken by this North American tribe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HopiDạng gốc (base form)
- HopisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hopi maizedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue corn |
| Hopi Reservationdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu bảo tồn của người Mỹ bản địa ở Arizona, Hoa Kỳ |
| hoping against hope | Ôm hy vọng mong manh | |
| hoping for the best | Hy vọng điều tốt nhất |
Ví dụ
- , .Chúng tôi tìm thấy những ví dụ thú vị về cách biểu thị tượng thanh trong tiếng Hopi.
- .Có những ví dụ thú vị trong ngôn ngữ Hopi liên quan đến cách biểu thị tượng thanh.
- , , clown-like .Ít nhất một nhóm người Mỹ bản địa, Bộ tộc Hopi, cũng có truyền thống liên quan đến những nhân vật giống như anh hề.
Họ từ (word family)
cùng gốc HopiNguồn gốc (etymology)
- từ Hopihopi“Hopi, good in every respect, be wise or knowing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha