Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hopingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đầy hy vọng
trạng từ
In a hopeful manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hopingly
Dạng gốc
(base form)
more hopingly
So sánh hơn
(comparative)
most hopingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hoping
+
-ly
Ví dụ
[…]
we
deplore
the
existence
of
the
system
in
our
country
,
and
look
forward
hopingly
to
the
day
when
it
shall
cease
from
the
land
,
as
a
day
of
jubilee
and
thanksgiving
to
all
America
.
AI
1
Một cách đầy hy vọng
1
Một cách đầy hy vọng
1
Một cách đầy hy vọng