Dịch

Homer

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhà thơ sử thi Hy Lạp cổ đại thế kỷ 8 TCN, được ghi nhận là tác giả của Iliad và Odyssey.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ancient Greek epic poet of the 8th century BCE, who is credited as the author of the Iliad and the Odyssey.
  2. Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Ancient Greek.
  3. Thị trấn, là trung tâm hành chính của quận Banks, bang Georgia, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town, the county seat of Banks County, Georgia, United States.
  4. Thị trấn, trung tâm hành chính của giáo xứ Claiborne, Louisiana, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town, the parish seat of Claiborne Parish, Louisiana, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HomerDạng gốc (base form)
  2. HomersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Homer mandanh từNgười nuôi (hoặc nuôi) và huấn luyện chim bồ câu dẫn đường
homer pigeondanh từCon chim bồ câu đưa thư
pull a Homerđộng từThành công bất chấp sự ngu ngốc
Chinese homerdanh từĐồng nghĩa với Chinese home run
Homer Simpsondanh từNgười ngu ngốc, dễ bị phân tâm và/hoặc háu ăn
stay-at-homerdanh từPhụ huynh ở nhà
even Homer nodscụm từNgay cả những người cảnh giác và chuyên nghiệp nhất cũng dễ mắc lỗi
inside-the-park homerdanh từĐường chạy về nhà không rời sân vận động

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Một số thị trấn ở Hoa Kỳ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một số thị trấn ở Hoa Kỳ, được liệt kê dưới thị trấn Homer.A number of townships in the United States, listed under Homer Township.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhHomērus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὍμηροςHómēros

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhân vô thập toàn.
  • What’s ? “ ”. , don’t I’m -* *
  • .

AI