Nghĩa chính
- Họ Holderdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| S'holderdanh từ | danh từ | Viết tắt của shareholder |
| holder-updanh từ | danh từ | Người nắm giữ một cái gì đó |
| holder-ondanh từ | danh từ | Người giữ vững |
| bus-holderdanh từ | danh từ | Mạch chốt yếu giữ giá trị cuối cùng trên bus ba trạng thái |
| high-holderdanh từ | danh từ | Loại chim gõ kiến nhỏ; sự nhấp nháy |
| type holderdanh từ | danh từ | Thiết bị trong máy đánh chữ điện tử chứa tất cả các ký tự có sẵn |
| hill-holderdanh từ | danh từ | Thiết bị trong ô tô có chức năng giữ phanh cho đến khi ly hợp ở điểm ma sát, giúp ô tô đứng yên khởi động lên dốc dễ dàng hơn |
| rush holderdanh từ | danh từ | Chân nến kẹp dùng cho đèn cói |