Dịch

Hacker

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HackerDạng gốc (base form)
  2. HackersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-hackerdanh từNgười phản đối việc hack (bất kỳ ý nghĩa nào)
civic hackerdanh từNgười cộng tác với những người khác để tạo ra các giải pháp nguồn mở sử dụng dữ liệu, mã và công nghệ được phát hành công khai để giải quyết các thách thức xã hội, kinh tế và môi trường địa phương
growth hackerdanh từMột người có kỹ năng về cả tiếp thị và lập trình, đồng thời sử dụng những kỹ năng này để phát triển cơ sở người dùng của một công ty khởi nghiệp
kernel hackerdanh từNhà phát triển duy trì mã hạt nhân Linux
pedestrian hackerdanh từHacker điển hình; một người sử dụng máy tính để truy cập trái phép mà không sử dụng thiết bị đặc biệt hoặc sáng chói
phone hackerKẻ xâm nhập điện thoại
ethical hackerTin tặc mũ trắng
computer hackerKẻ xâm nhập máy tính

AI