Hacker
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HackerDạng gốc (base form)
- HackersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-hackerdanh từ | danh từ | Người phản đối việc hack (bất kỳ ý nghĩa nào) |
| civic hackerdanh từ | danh từ | Người cộng tác với những người khác để tạo ra các giải pháp nguồn mở sử dụng dữ liệu, mã và công nghệ được phát hành công khai để giải quyết các thách thức xã hội, kinh tế và môi trường địa phương |
| growth hackerdanh từ | danh từ | Một người có kỹ năng về cả tiếp thị và lập trình, đồng thời sử dụng những kỹ năng này để phát triển cơ sở người dùng của một công ty khởi nghiệp |
| kernel hackerdanh từ | danh từ | Nhà phát triển duy trì mã hạt nhân Linux |
| pedestrian hackerdanh từ | danh từ | Hacker điển hình; một người sử dụng máy tính để truy cập trái phép mà không sử dụng thiết bị đặc biệt hoặc sáng chói |
| phone hacker | Kẻ xâm nhập điện thoại | |
| ethical hacker | Tin tặc mũ trắng | |
| computer hacker | Kẻ xâm nhập máy tính |
Họ từ (word family)
cùng gốc Hacker- hackerdomVương quốc hoặc phạm vi của tin tặc máy tínhdanh từ
- hackerishGiống hoặc có đặc điểm của một hacker (người đam mê máy tính có trình độ kỹ thuật)tính từ
- hackerismĐồng nghĩa với hackerdomdanh từ
- hackerazziTội phạm mạng đột nhập vào tài khoản trực tuyến của những người nổi tiếng để lấy thông tin cá nhân rồi đăng trên báo chídanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Yiddishהעקערheker