Gentle
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GentleDạng gốc (base form)
- GentlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gentle giantdanh từ | danh từ | Người hoặc động vật có kích thước hoặc sức mạnh to lớn nhưng lại có bản chất thân thiện và không hung dữ hay đe dọa |
| go gentle into that good nightđộng từ | động từ | Chết mà không phản kháng |
| gentle sexdanh từ | danh từ | Phụ nữ nói chung |
| gentle or simpletính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của bất kỳ địa vị xã hội |
| gentle nor simpletính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của bất kỳ địa vị xã hội |
| gentle breezedanh từ | danh từ | Gió nhẹ |
| gentle as a lambtính từ | tính từ | Rất chu đáo và bình tĩnh |
| gentle craftdanh từ | danh từ | Đóng giày hoặc rải sỏi; công việc của một thợ đóng giày hoặc thợ sửa giày |
Họ từ (word family)
cùng gốc GentleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha