Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mego
tính từ
(adjective)
/ˈmeɡo/
Nghĩa chính
1
Nhẹ nhàng, ôn hòa
tính từ
gentle, mild, peaceable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mego
Dạng gốc
(base form)
meg
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
mego
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
meg
a
Giống cái
(feminine)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
apacible
manso
tratable
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
文
wén
Hiền hòa, dịu dàng
轻
qīng
Dịu dàng, khẽ, nhẹ nhàng
轻松
qīng sōng
Êm dịu, nhẹ nhàng
Tiếng Anh
gentle
Hiền lành
AI
1
Nhẹ nhàng
1
Nhẹ nhàng
1
Nhẹ nhàng