Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gentle nor simple
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
dʒ
ɛ
n
t
l
̩ ˈ
n
ɔː
ˈ
s
ɪ
m
.
p
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Của bất kỳ địa vị xã hội
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of any social standing.
2
Không có ai, bất kể địa vị xã hội
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
No one, regardless of social standing.
Ví dụ
I'm
forbid
to
let
anybody
in
,
gentle
nor
simple
,
if
you
please
.
AI
1
Của bất kỳ địa vị xã hội
2
Không có ai
1
Của bất kỳ địa vị xã hội
2
Không có ai
1
Của bất kỳ địa vị xã hội
2
Không có ai