Gate
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gatedanh từ riêngA ghost town in Scott County, Arkansas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| front gatedanh từ | danh từ | Cổng trước |
| Golden Gatedanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển nối Vịnh San Francisco với Thái Bình Dương |
| through the gatecụm giới từ | cụm giới từ | Thông qua khoảng trống giữa gậy và miếng đệm ống chân của người đánh bóng |
| Golden Gate Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Cầu Cổng Vàng, Kim Môn kiều |
| garden gatedanh từ | danh từ | Cánh cổng dẫn vào một khu vườn |
| out of the gatecụm giới từ | cụm giới từ | Tại hoặc ngay từ đầu; ngay từ đầu; ngay khi bắt đầu |
| gate housedanh từ | danh từ | Công trình nằm ở lối vào một tài sản lớn, đặc biệt là nhà ở |
| ticket gatedanh từ | danh từ | Rào cản vé |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Gate
- A tiny town in Beaver County, Oklahoma, United States.
- An unincorporated community in Thurston County, Washington, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc GateNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 33?
- 5?
- ?