Dịch

gateway

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cổng ra vàodanh từA passage that can be closed by use of a gate.
  2. Cửa ngõ, lối vàodanh từA place regarded as giving access to somewhere.
  3. Điểm khởi đầu, điểm chuyển tiếpdanh từAny point that represents the beginning of a transition from one place or phase to another.
  4. Cung cấp qua cổngđộng từngoại động từ (transitive)To make available using a gateway, or access point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gatewayNguyên thể (infinitive)
  2. gatewaysSố nhiều (plural)
  3. gatewayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gatewayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gateway to/into…cửa ngõ dẫn đến…
  • gateway to sthcửa ngõ dẫn đến cái gì

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cửa ngõ dẫn đến
  1. đứng trước danh từ (attributive)Any thing or area of interest that tends to lead to deeper involvement.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […].Gia đình ban đầu, những người bắt đầu xây dựng một cung điện để cạnh tranh với Nonesuch, đã tuyệt tự trước khi họ kịp xây xong cái gì nhiều hơn là chiếc cổng ra vào.
  • . , . .Nhà ga này giờ đây mang lại cảm giác như một cửa ngõ thực sự dẫn đến thành phố Norwich.
  • , “ ”— . .Gallegly khẳng định rằng sự say mê nhất thời là một "sở thích cửa ngõ" — một thuật ngữ tôi chưa bao giờ nghe thấy. Anh ta cho rằng nếu ai đó bắt đầu với côn trùng, họ sẽ sớm leo thang lên thành trẻ sơ sinh.

AI