Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người kiểm soát, bộ phận kiểm soátdanh từA person or group who controls access to something or somebody.
- Người gác cổng, người canh cổngdanh từA person who guards or monitors passage through a gate.
- Bướm cam nâudanh từA common orange and brown butterfly with eyespots, Pyronia tithonus, of the family Nymphalidae.
- Thể kiểm soát nhân cáchdanh từIn dissociative identity disorder, an aspect of the personality that controls access to the various identities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gatekeeperDạng gốc (base form)
- gatekeepersSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người canh cửa
- Người canh cửa, người kiểm duyệtOne who gatekeeps.
Họ từ (word family)
cùng gốc gatekeeperVí dụ
- , , , .Các nguồn trích dẫn rất quan trọng, là sách in hoặc báo chí chịu quy trình biên tập và những người kiểm duyệt chuẩn mực ngôn ngữ, trái ngược với các văn bản chưa chỉnh sửa như blog, nhật ký phòng chat hoặc bài viết của học sinh.
- […]“,” , ; “ .”Đây," anh ta nói, bước lên trước và đưa hai xu cho người gác cổng; "hãy để cô gái trẻ đi qua.
- .Người gác cổng cho phép tôi đi qua cổng.