Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
through the gate
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
θ
ɹ
uː
ð
ə
ˈ
ɡ
eɪ
t
/
US
/ˈ
θ
ɹ
u
ð
ə
ˈ
ɡ
eɪ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Thông qua khoảng trống giữa gậy và miếng đệm ống chân của người đánh bóng
cụm giới từ
Through a gap between the bat and the batsman's shin pad.
Ví dụ
Aebat
,
without
saying
goodbye
,
stepped
through
the
gate
.
Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
The
crowd
poured
out
through
the
gate
.
Đám đông tràn qua cửa.
Diego
slid
through
the
gate
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Thông qua khoảng trống giữa gậy và miếng đệm ống chân của người đánh bóng
1
Thông qua khoảng trống giữa gậy và miếng đệm ống chân của người đánh bóng
1
Thông qua khoảng trống giữa gậy và miếng đệm ống chân của người đánh bóng