GRID
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hội chứng suy giảm miễn dịch liên quan đến người đồng tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of gay-related immunodeficiency (“AIDS”).
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| power griddanh từ | danh từ | Cơ sở hạ tầng phân phối điện trên toàn khu vực |
| off the gridtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Của một ngôi nhà, cơ sở kinh doanh hoặc những người cư trú trong đó không sử dụng điện từ hệ thống cung cấp điện công cộng |
| off-gridtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với off the grid |
| national griddanh từ | danh từ | Mạng lưới truyền tải điện phục vụ cả nước |
| on the gridcụm giới từ | cụm giới từ | Gặp rắc rối; trong xung đột hoặc khó khăn; ở thế bất lợi |
| electric griddanh từ | danh từ | Lưới điện |
| grid-indanh từ | danh từ | Câu hỏi toán học trong bài kiểm tra trong đó câu trả lời phải được đặt trên một lưới được in sẵn trên phiếu trả lời |
| grid roaddanh từ | danh từ | Con đường đi theo mạng lưới đoạn một dặm được thiết lập bởi cuộc khảo sát đất đai của chính phủ |