GRASP
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của General Responsibility Assignment Software Patterns (hoặc Principles).danh từ riêngAcronym of General Responsibility Assignment Software Patterns (or Principles).
- Từ viết tắt của Gamepedia Rapid Anti-Spam Patroldanh từ riêngAcronym of Gamepedia Rapid Anti-Spam Patrol.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grasp all, lose allcụm từ | cụm từ | Tham thì thâm |
| light graspdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với etendue |
| tripod graspdanh từ | danh từ | Vị trí để cầm bút hoặc bút chì |
| grasp at strawsđộng từ | động từ | Đoán ngẫu nhiên hoặc theo đuổi bất kỳ lựa chọn rõ ràng nào do thiếu các lựa chọn hoặc thông tin rõ ràng |
| grasp for strawsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với grasp at straws |
| beyond someone's graspcụm giới từ | cụm giới từ | Vượt quá tầm với của ai |
| grasp the nettleđộng từ | động từ | Dũng cảm đương đầu với khó khăn |
| firm grasp | Sự nắm vững, sự siết chặt |
Họ từ (word family)
cùng gốc GRASPNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha