Frost
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Giáo xứ Livingston, Louisiana.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Livingston Parish, Louisiana.
- Thị trấn thuộc quận Clare, Michigandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Clare County, Michigan.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Faribault, Minnesotadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Faribault County, Minnesota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FrostDạng gốc (base form)
- FrostsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)white frostĐồng nghĩa với hoar frostfrost burnTê cóngJack FrostSự nhân cách hóa của thời tiết băng giá hoặc mùa đôngfrost lineĐộ sâu mà nước có trong đất dự kiến sẽ đóng băng vào mùa đôngfrost fairSự kiện mùa đông được tổ chức trên mặt đất băng giá, đóng băng hoặc phủ đầy tuyết hoặc trên một vùng nước đóng băng. Nó thường bao gồm nhiều nhà cung cấp và nhiều trò chơi, môn thể thao hoặc trò chơi thực hành khác nhaufrost nailChiếc đinh móng ngựa có đầu nhọn để tránh trượt trên băng
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Athens
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Athens, OhioAn unincorporated community in Athens County, Ohio.
Họ từ (word family)
cùng gốc FrostNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , “ .”
- .
- .