Dịch

frost fair

danh từ (noun)
UK/ˈfɹɒst ˈfɛː/US/ˈfɹɔst ˈfɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Sự kiện mùa đông được tổ chức trên mặt đất băng giá, đóng băng hoặc phủ đầy tuyết hoặc trên một vùng nước đóng băng. Nó thường bao gồm nhiều nhà cung cấp và nhiều trò chơi, môn thể thao hoặc trò chơi thực hành khác nhaudanh từA winter event held on top of frosty, frozen, or snow-covered ground, or on a frozen body of water. It typically consists of a variety of vendors and various hands-on games, sports, or rides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frost fairDạng gốc (base form)
  2. frost fairsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • year's . .

AI