Dịch

Frontier

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Woodbridge, quận Hillsdale, Michigan.danh từ riêngAn unincorporated community in Woodbridge Township, Hillsdale County, Michigan.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Koochiching, Minnesota, nằm trên biên giới Canada.danh từ riêngAn unincorporated community in Koochiching County, Minnesota, located on the Canadian border.
  3. Thành phố nhỏ thuộc quận Cass, Bắc Dakotadanh từ riêngA minor city in Cass County, North Dakota.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Lincoln, bang Wyoming.danh từ riêngAn unincorporated community in Lincoln County, Wyoming.

Cụm từ (phrase)

last frontierdanh từĐồng nghĩa với outer space
e-frontierdanh từBiên giới mạng
frontier AIdanh từViết tắt của frontier artificial intelligence
New Frontierdanh từ riêngChân trời mới, ranh giới mới
high frontierdanh từĐồng nghĩa với outer space
final frontierdanh từRanh giới cuối cùng
Frontier Countydanh từ riêngMột trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Stockville
frontier orbitaldanh từMột cặp quỹ đạo, gồm hai phân tử hoặc các mảnh, chồng lên nhau để tạo thành liên kết; đặc biệt là quỹ đạo HOMO và LUMO

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở Saskatchewan
  1. Ngôi làng ở Saskatchewan, CanadaA village in Saskatchewan, Canada.

Ví dụ

  • America’s “ ,” , little-explored .
  • , , , , .

AI