Frontier
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Woodbridge, quận Hillsdale, Michigan.danh từ riêngAn unincorporated community in Woodbridge Township, Hillsdale County, Michigan.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Koochiching, Minnesota, nằm trên biên giới Canada.danh từ riêngAn unincorporated community in Koochiching County, Minnesota, located on the Canadian border.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Cass, Bắc Dakotadanh từ riêngA minor city in Cass County, North Dakota.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Lincoln, bang Wyoming.danh từ riêngAn unincorporated community in Lincoln County, Wyoming.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| last frontierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với outer space |
| e-frontierdanh từ | danh từ | Biên giới mạng |
| frontier AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của frontier artificial intelligence |
| New Frontierdanh từ riêng | danh từ riêng | Chân trời mới, ranh giới mới |
| high frontierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với outer space |
| final frontierdanh từ | danh từ | Ranh giới cuối cùng |
| Frontier Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Stockville |
| frontier orbitaldanh từ | danh từ | Một cặp quỹ đạo, gồm hai phân tử hoặc các mảnh, chồng lên nhau để tạo thành liên kết; đặc biệt là quỹ đạo HOMO và LUMO |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở Saskatchewan
- Ngôi làng ở Saskatchewan, CanadaA village in Saskatchewan, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc Frontier- frontiersSố nhiều của frontierdanh từC1
- frontiersmanNgười dân ở vùng biên giớidanh từ
- frontieredĐặt ở biên giớitính từ
- frontierismHỗ trợ biên giới; đặc biệt là lập luận được nhà sử học Frederick Jackson Turner đưa ra vào năm 1893 rằng chủ nghĩa ngoại lệ thuộc địa của người định cư, dưới vỏ bọc của nền dân chủ Hoa Kỳ, được hình thành bằng cách chiếm đoạt biên giới gồ ghề của Hoa Kỳdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- America’s “ ,” , little-explored .
- , , , , .