Fan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên thân mật của Francesdanh từ riêngA diminutive of Frances.
- Phạm Huyệndanh từ riêngA county of Puyang, Henan, China.
- Họ Phạmdanh từ riêngA surname from Mandarin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hit the fanCó một hiệu ứng kịch tính, thường là tiêu cựcceiling fanQuạt trầnsports fanNgười hâm mộ thể thaofan baseLượng người hâm mộfan clubTổ chức gồm những người hâm mộ (những người đam mê) của một người hoặc một nhóm tác phẩm cụ thểfan letterLá thư từ một người hâm mộ; một ví dụ về thư của người hâm mộ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc FanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại范Fàn
Ví dụ
- . , ?
- , 1 1965 : “ 10 , [...]
- " " ? , .