Nghĩa chính
- Có hình dạng quạttính từHaving a fan-line appearance.
- Được khuấy động thêmtính từBrought into a more passionate or extreme state; invigorated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fannedDạng gốc (base form)
- more fannedSo sánh hơn (comparative)
- most fannedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Đầu của nó tròn và to hơn, đuôi xòe ra như hình quạt.
- , .Mặc dù các hình phạt dành cho tầng lớp cao đã dần thay thế cách đối xử tàn bạo với tầng lớp thấp ở châu Âu, hình phạt khắc nghiệt đã trở thành lý tưởng trong cuộc Cách mạng Mỹ vốn được khuấy động thêm bởi chủ nghĩa dân túy và đạo Tin lành.
- .Anh ấy quạt lửa thành ngọn lửa lớn.