Dịch

fanned

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình dạng quạttính từHaving a fan-line appearance.
  2. Được khuấy động thêmtính từBrought into a more passionate or extreme state; invigorated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fannedDạng gốc (base form)
  2. more fannedSo sánh hơn (comparative)
  3. most fannedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Đầu của nó tròn và to hơn, đuôi xòe ra như hình quạt.
  • , .Mặc dù các hình phạt dành cho tầng lớp cao đã dần thay thế cách đối xử tàn bạo với tầng lớp thấp ở châu Âu, hình phạt khắc nghiệt đã trở thành lý tưởng trong cuộc Cách mạng Mỹ vốn được khuấy động thêm bởi chủ nghĩa dân túy và đạo Tin lành.
  • .Anh ấy quạt lửa thành ngọn lửa lớn.

AI