Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fan letter
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
a
n
ˈ
l
ɛ
t
ə
/
Nghĩa chính
1
Lá thư từ một người hâm mộ; một ví dụ về thư của người hâm mộ
danh từ
A letter from a fan; an instance of fan mail.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fan letter
Dạng gốc
(base form)
fan letter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
wrote
Mary
a
fan
letter
.
I
want
to
send
you
a
fan
letter
!
Tom
wrote
a
fan
letter
to
Mary
.
AI
1
Lá thư từ một người hâm mộ
1
Lá thư từ một người hâm mộ
1
Lá thư từ một người hâm mộ