Dịch

FI

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Yếu tố đông máu Idanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of factor I (clotting factor I).
  2. Cuộc phỏng vấn tại hiện trường, cuộc thẩm vấn tại chỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of field interview/interrogation.
  3. Hệ thống phun nhiên liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of fuel injection.
  4. Bộ chỉ báo sự cố, thiết bị báo lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of fault indicator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FIDạng gốc (base form)
  2. FIsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hi-fidanh từ, tính từĐộ trung thực cao
no-fidanh từDạng rút gọn của no fidelity
Wi-Fidanh từ, động từCác tiêu chuẩn để truyền dữ liệu không dây tầm ngắn (IEEE 802.11)
sci-fidanh từ, tính từThể loại phim có chủ yếu là các cảnh khoa học hư cấu
lo-fitính từ, danh từCó chất lượng cổ điển, như thể được ghi bằng thiết bị thô sơ
fi fadanh từViết tắt của fieri facias
fi-fitính từTai tiếng; vô đạo đức; áp dụng vào văn học và truyện
Li-Fidanh từCông nghệ truyền thông không dây nối mạng, tốc độ cao, hai chiều tương tự như Wi-Fi nhưng sử dụng ánh sáng khả kiến thay vì sóng vô tuyến

AI