FI
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Yếu tố đông máu Idanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of factor I (clotting factor I).
- Cuộc phỏng vấn tại hiện trường, cuộc thẩm vấn tại chỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of field interview/interrogation.
- Hệ thống phun nhiên liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of fuel injection.
- Bộ chỉ báo sự cố, thiết bị báo lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of fault indicator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FIDạng gốc (base form)
- FIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hi-fidanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Độ trung thực cao |
| no-fidanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của no fidelity |
| Wi-Fidanh từ, động từ | danh từ, động từ | Các tiêu chuẩn để truyền dữ liệu không dây tầm ngắn (IEEE 802.11) |
| sci-fidanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thể loại phim có chủ yếu là các cảnh khoa học hư cấu |
| lo-fitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có chất lượng cổ điển, như thể được ghi bằng thiết bị thô sơ |
| fi fadanh từ | danh từ | Viết tắt của fieri facias |
| fi-fitính từ | tính từ | Tai tiếng; vô đạo đức; áp dụng vào văn học và truyện |
| Li-Fidanh từ | danh từ | Công nghệ truyền thông không dây nối mạng, tốc độ cao, hai chiều tương tự như Wi-Fi nhưng sử dụng ánh sáng khả kiến thay vì sóng vô tuyến |