Dịch

Li-Fi

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công nghệ truyền thông không dây nối mạng, tốc độ cao, hai chiều tương tự như Wi-Fi nhưng sử dụng ánh sáng khả kiến thay vì sóng vô tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)A bidirectional, high-speed, networked wireless communication technology similar to Wi-Fi but using visible light instead of radio waves.

Ví dụ

  • , , .
  • , ^([]) .

AI