Dịch

Wi-Fi

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈwaɪ.faɪ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Các tiêu chuẩn để truyền dữ liệu không dây tầm ngắn (IEEE 802.11)danh từkhông đếm được (uncountable)Any of several standards for short-range wireless data transmission (IEEE 802.11).
  2. Mạng không dây sử dụng một trong những tiêu chuẩn nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Wireless networking using one of these standards.
  3. Khả năng kết nối với mạng Wi-Fidanh từkhông đếm được (uncountable)The capability to connect to a Wi-Fi network.
  4. Trang bị Wi-Fi; kích hoạt Wi-Fiđộng từngoại động từ (transitive)To equip with Wi-Fi; to Wi-Fi enable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. Wi-FiNguyên thể (infinitive)
  2. Wi-FisSố nhiều (plural)
  3. Wi-FiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. Wi-Fi-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

wi-fi arraydanh từĐồng nghĩa với access point
Wi-Fi warriordanh từNgười chủ yếu chơi trực tuyến hơn là ngoại tuyến
do you have Wi-Ficụm từỞ đây có Wi-Fi không
what is the Wi-Fi passwordcụm từMật khẩu Wi-Fi là gì
wi-fi routerBộ định tuyến wi-fi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mạng Wi-Fi
  1. đếm được (countable)A Wi-Fi network.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • "" ?Bạn phát âm từ "WiFi" trong tiếng Pháp như thế nào?
  • .Tôi đã thay đổi mật khẩu Wi-Fi.
  • .Wi-Fi của tôi kém quá.

AI