Dịch

WiMAX

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng tương tác toàn cầu để truy cập vi sóng: một công nghệ viễn thông cung cấp dữ liệu không dây, thoại và video trên khoảng cách xadanh từWorldwide Interoperability for Microwave Access: a telecommunications technology providing wireless data, voice and video over long distances.

AI