FAN
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mã ga Fanlingdanh từ riêngThe station code of Fanling in Hong Kong.
- Mạng khu vực tệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of file area network.
- Nitơ amin tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of free amino nitrogen, amino acids available for yeast metabolism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FANDạng gốc (base form)
- FANsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hit the fanCó một hiệu ứng kịch tính, thường là tiêu cựcceiling fanQuạt trầnsports fanNgười hâm mộ thể thaofan baseLượng người hâm mộfan clubTổ chức gồm những người hâm mộ (những người đam mê) của một người hoặc một nhóm tác phẩm cụ thểfan letterLá thư từ một người hâm mộ; một ví dụ về thư của người hâm mộ
Họ từ (word family)
cùng gốc FANNgôn ngữ khác
Tiếng Trung