Nghĩa chính
- Thuộc hình học Ơ-clittính từkhông so sánh (not comparable)Adhering to the principles of traditional geometry, in which parallel lines are equidistant.
- Thuộc cơ sở Ơ-clittính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Euclid's Elements, especially to Euclidean geometry.
- Thuộc phân vùng Ơ-clittính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Euclidean zoning.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Euclidean algorithmdanh từ | danh từ | Các thuật toán được mô tả lần đầu tiên trong Euclid's Elements |
| Euclidean spacedanh từ | danh từ | Không gian n chiều thông thường, được đặc trưng bởi phạm vi vô hạn dọc theo mỗi chiều và khoảng cách không đổi giữa bất kỳ cặp đường thẳng song song nào |
| Euclidean geometrydanh từ | danh từ | Hình học Euclid |
| non-Euclideantính từ | tính từ | Của, hoặc liên quan đến hình học phi Euclide |
| Euclidean normdanh từ | danh từ | Chuẩn của không gian Euclide thông thường, mà định lý Pythagore đúng, được xác định bởi ‖x‖=√ |
| Euclidean planedanh từ | danh từ | Không gian Euclide hai chiều |
| Euclidean groupdanh từ | danh từ | Tập hợp các chuyển động cứng cũng là các phép biến đổi affine |
| Euclidean metricdanh từ | danh từ | Trong không gian ℝⁿ, số liệu d(⃑x,⃑y)=√ trong đó ⃑x=(x_1,...,x_n) và ⃑y=(y_1,...,y_n) |
Họ từ (word family)
cùng gốc EuclideanVí dụ
- , .Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
- , .Thuật toán Ơ-clit không chỉ dùng để xác định ước chung lớn nhất giữa hai số nguyên mà còn để giải các phương trình Diophante.
- , .Thuật toán Ơ-clit không chỉ dùng để xác định ước chung lớn nhất giữa hai số nguyên mà còn để giải các phương trình Diophante.