Euclidean geometry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình học Eucliddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The familiar geometry of the real world, based on the parallel postulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Euclidean geometryDạng gốc (base form)
- Euclidean geometriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-Euclidean geometrydanh từ | danh từ | Các hệ thống hình học không dựa trên tập tiên đề của hình học Euclide, dựa trên không gian ba chiều của kinh nghiệm chung |
Ví dụ
- , .Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.