Dịch

Euclidean geometry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình học Eucliddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The familiar geometry of the real world, based on the parallel postulate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Euclidean geometryDạng gốc (base form)
  2. Euclidean geometriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-Euclidean geometrydanh từCác hệ thống hình học không dựa trên tập tiên đề của hình học Euclide, dựa trên không gian ba chiều của kinh nghiệm chung

Ví dụ

  • , .Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.

AI