Nghĩa chính
- Thị trấn và giáo xứ dân sự ở Windsor và Maidenhead, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU965775)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish in Windsor and Maidenhead, Berkshire, England (OS grid ref SU965775).
- Dạng tỉnh lược của Eton College: một trường công lập danh tiếng dành cho nam sinh ở Etondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Eton College, a prestigious public school for boys in Eton.
- Thị trấn ở Quận Murray, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Murray County, Georgia, United States.
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EtonDạng gốc (base form)
- EtonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eton bluedanh từ | danh từ | Màu xanh nhạt của màu xanh lam |
| Eton cropdanh từ | danh từ | Kiểu tóc điển hình dành cho nữ, trong đó hai bên và phía sau ngắn hơn phần đỉnh tóc và phần rìa thường được cắt ngắn và vuốt xuống |
| Eton messdanh từ | danh từ | Món tráng miệng kiểu Anh gồm dâu tây với kem và bánh trứng đường, theo truyền thống được phục vụ trong buổi dã ngoại có thưởng của trường Cao đẳng Eton |
| Eton collardanh từ | danh từ | Cổ cồn cứng |
| Eton jacketdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác lộn xộn |
| Horninglow and Etondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận East Staffordshire, Staffordshire, Anh |
| Old Etoniandanh từ | danh từ | Cựu sinh viên trường Eton College |
| North Eton | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc Eton- EtonicèCách nói hay tiếng lóng đặc trưng của trường Eton Collegedanh từ riêng
- etonitazeneLoại thuốc giảm đau opioid tổng hợp mạnh thuộc nhóm nitazene, được sử dụng như một loại thuốc bất hợp phápdanh từ
- etonogestrelProgestin steroid được sử dụng trong các biện pháp tránh thai nội tiết tốdanh từ
- etonitazepipneDẫn xuất của benzimidazole có tác dụng opioid, đôi khi được sử dụng làm thuốc thiết kếdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổ*Ēatūn