Dịch

Englishman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Anhdanh từA native or inhabitant of England; a man who is English by ancestry, birth, descent, or naturalisation.
  2. Gà gô xám (ngược lại với gà gô Pháp, gà gô chân đỏ)danh từA grey partridge (in contrast with Frenchman, red-legged partridge).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. EnglishmanDạng gốc (base form)
  2. Englishmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

New Englishmandanh từCư dân (nam) của New England; một người Anh mới
Englishman's knotdanh từNút thắt được thực hiện trong ánh sáng mạnh, được ngư dân ưa chuộng vì nhanh chóng và an toàn
an Englishman's home is his castlecụm từĐồng nghĩa với a man's home is his castle
he is an Englishman to the backbonecụm từHắn là một người Anh chính cống

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người Canada gốc Anh và/hoặc có ngôn ngữ đầu tiên là tiếng Anh (trái ngược với người Canada gốc Pháp, nói tiếng Pháp)
  1. A Canadian of British descent and/or whose first language is English (as opposed to French-descended, French-speaking Canadians).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Englishman

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiEnglishman
  2. từ tiếng Anh cổEnglisċman

Ví dụ

  • Tom's .Tom là một người Anh điển hình.
  • , , , .
  • ... , ...

AI