Englishman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Anhdanh từA native or inhabitant of England; a man who is English by ancestry, birth, descent, or naturalisation.
- Gà gô xám (ngược lại với gà gô Pháp, gà gô chân đỏ)danh từA grey partridge (in contrast with Frenchman, red-legged partridge).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- EnglishmanDạng gốc (base form)
- Englishmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Englishmandanh từ | danh từ | Cư dân (nam) của New England; một người Anh mới |
| Englishman's knotdanh từ | danh từ | Nút thắt được thực hiện trong ánh sáng mạnh, được ngư dân ưa chuộng vì nhanh chóng và an toàn |
| an Englishman's home is his castlecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với a man's home is his castle |
| he is an Englishman to the backbonecụm từ | cụm từ | Hắn là một người Anh chính cống |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người Canada gốc Anh và/hoặc có ngôn ngữ đầu tiên là tiếng Anh (trái ngược với người Canada gốc Pháp, nói tiếng Pháp)
- A Canadian of British descent and/or whose first language is English (as opposed to French-descended, French-speaking Canadians).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc EnglishmanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiEnglishman
- từ tiếng Anh cổEnglisċman
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tom's .Tom là một người Anh điển hình.
- , , , .
- ... , ...