Dịch

Eccles

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɛkəlz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thị trấn ở Salford, Greater Manchester, Anhdanh từ riêngA town in Salford, Greater Manchester, England.
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Aylesford, quận Tonbridge và Malling, Kent, Anh (OS lưới ref TQ7260)danh từ riêngA village in Aylesford parish, Tonbridge and Malling district, Kent, England (OS grid ref TQ7260).
  3. Ngôi làng ở phía đông bắc Kelso, Berwickshire, khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland (OS lưới ref NT7641)danh từ riêngA village north-east of Kelso, Berwickshire, Scottish Borders council area, Scotland (OS grid ref NT7641).
  4. Xã ở tỉnh Nord, Hauts-de-France, Phápdanh từ riêngA commune in Nord department, Hauts-de-France, France.

Cụm từ (phrase)

eccles.tính từViết tắt của ecclesiastical
Eccles cakedanh từLoại bánh nhỏ, tròn, nướng trong lò làm từ nhân nho được bọc trong lớp bánh phồng
Eccles Roaddanh từ riêngKhu định cư ở giáo xứ Quidenham, quận Breckland, Norfolk, Anh (OS lưới ref TM0190)
Mount Ecclesdanh từ riêngĐịa phương ở South Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australia
Mount Eccles Southdanh từ riêngĐịa phương ở South Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australia
ecclesio-tiền tốNhà thờ

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Raleigh
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Raleigh, Tây Virginia, Hoa Kỳ, ban đầu có tên là Truyền đạoA census-designated place in Raleigh County, West Virginia, United States, originally named Ecclesiastes.

AI