EX
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trải nghiệm nhân viêndanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of employee experience.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex.danh từ | danh từ | Viết tắt của example |
| ex-condanh từ | danh từ | Cựu tù nhân |
| ex-wifedanh từ | danh từ | Vợ cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn) |
| ex-husbanddanh từ | danh từ | Chồng cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn) |
| ex-boyfrienddanh từ | danh từ | Bạn trai cũ, người yêu cũ |
| ex-girlfrienddanh từ | danh từ | Bạn gái cũ, người yêu cũ |
| ex-gaytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến phong trào coi đồng tính luyến ái là một căn bệnh và cho rằng nó có thể được chữa khỏi bằng liệu pháp chuyển đổi |
| ex posttính từ | tính từ | Thật sự |