EAR
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tập tin EARdanh từInitialism of Enterprise Application Archive, a file format used to package Java applications.
- Nhu cầu ước tính trung bìnhdanh từInitialism of estimated average requirements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EARDạng gốc (base form)
- EARsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by earcụm giới từ | cụm giới từ | Học chơi (một nhạc cụ) hoặc hát bằng cách nghe nhạc đã ghi âm mà không cần đọc hoặc ghi nhớ bản nhạc hoặc không có bất kỳ hướng dẫn chính thức nào |
| middle eardanh từ | danh từ | Tai giữa |
| inner eardanh từ | danh từ | Tai trong |
| in the eartính từ | tính từ | Mô tả một loại máy trợ thính vừa với vành tai của người đeo |
| give earđộng từ | động từ | Lắng nghe: dành sự chú ý của mình vào một sự kiện thính giác |
| ear canaldanh từ | danh từ | Ống hoặc ống chạy từ tai ngoài đến màng nhĩ để âm thanh đi vào |
| ear hairdanh từ | danh từ | Phần lông cuối phát sinh từ sụn nang bên trong lỗ thính giác bên ngoài của con người |
| ear rapedanh từ | danh từ | Âm thanh hoặc âm nhạc rất khó chịu hoặc chói tai |