Dull
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ. có nguồn gốc Scotland và Đứcdanh từ riêngA surname. of Scottish and German origin.
- Ngôi làng thuộc khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland.danh từ riêngA village in Perth and Kinross council area, Scotland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DullDạng gốc (base form)
- DullsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| never a dull momentcụm từ | cụm từ | Luôn có điều gì đó thú vị xảy ra; không có cơ hội nhàm chán |
| dull fishdanh từ | danh từ | Người tẻ nhạt, không thú vị |
| dull-headedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với dull-witted |
| dull-mindedtính từ | tính từ | Ngu dốt, ngu ngốc, kém thông minh |
| too much bed makes a dull headcụm từ | cụm từ | Quá ít hoạt động làm cho tinh thần của một người trở nên kém nhạy bén hơn |
| all work and no play makes Jack a dull boycụm từ | cụm từ | Tập trung quá nhiều vào sự nghiệp của một người có thể khiến người đó trở thành một công ty không mấy thú vị |
| dull as dishwatertính từ | tính từ | Nhạt nhẽo; bình thường; cực kỳ buồn tẻ |
| dull day | Ngày buồn tẻ |