Dịch

Dull

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ. có nguồn gốc Scotland và Đứcdanh từ riêngA surname. of Scottish and German origin.
  2. Ngôi làng thuộc khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland.danh từ riêngA village in Perth and Kinross council area, Scotland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DullDạng gốc (base form)
  2. DullsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

never a dull momentcụm từLuôn có điều gì đó thú vị xảy ra; không có cơ hội nhàm chán
dull fishdanh từNgười tẻ nhạt, không thú vị
dull-headedtính từĐồng nghĩa với dull-witted
dull-mindedtính từNgu dốt, ngu ngốc, kém thông minh
too much bed makes a dull headcụm từQuá ít hoạt động làm cho tinh thần của một người trở nên kém nhạy bén hơn
all work and no play makes Jack a dull boycụm từTập trung quá nhiều vào sự nghiệp của một người có thể khiến người đó trở thành một công ty không mấy thú vị
dull as dishwatertính từNhạt nhẽo; bình thường; cực kỳ buồn tẻ
dull dayNgày buồn tẻ

AI