Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dulling
danh từ
(noun)
/ˈ
d
ʌ
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên buồn tẻ
danh từ
The process of making or becoming dull.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dulling
Dạng gốc
(base form)
dulling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Let
me
bear
in
mind
Your
sweet
dullings
of
the
consciousness
!
Let
me
mark
how
You
veil
the
eye
and
curtain
the
ear
!
AI
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên buồn tẻ
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên buồn tẻ
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên buồn tẻ