Nghĩa chính
- Bị làm mờ, bị cùntính từMade dull.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dulledDạng gốc (base form)
- more dulledSo sánh hơn (comparative)
- most dulledSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị làm mờ
Ví dụ
- .Cái lạnh làm vị giác của anh ấy bị tê liệt.
- .Cạnh sắc đã bị mòn.
- .Giấc ngủ làm các giác quan của tôi bị cùn đi.