Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con sông ở Anh, tạo thành ranh giới giữa Derbyshire và Staffordshire.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A river in England, forming the boundary between Derbyshire and Staffordshire.
- Con sông ở Suffolk, Anh, một nhánh của sông Waveney.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A river in Suffolk, England, a tributary of the Waveney.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Laclede, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An unincorporated community in Laclede County, Missouri, United States.
- Chòm sao ở Nam bán cầu gần Caelum và Puppis.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A constellation in the Southern Hemisphere near Caelum and Puppis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dove of peacedanh từ | danh từ | Bồ câu hòa bình |
| turtle dovedanh từ | danh từ | Chim cu gáy |
| stock dovedanh từ | danh từ | Loài chim bồ câu thuộc loài Columba oenas, được tìm thấy ở phần lớn châu Âu, thuộc họ Columbiaidae |
| sea dovedanh từ | danh từ | Con chim, auk nhỏ |
| dead dovedanh từ | danh từ | Tuyên bố từ chối trách nhiệm hoặc gắn thẻ dành cho tiểu thuyết của người hâm mộ, đặc biệt là trên Archive of Our Own, biểu thị rằng tác phẩm có chứa nội dung được mô tả và do đó, người đọc không nên phàn nàn hoặc ngạc nhiên khi tìm thấy nội dung đó |
| rock dovedanh từ | danh từ | Gầm ghì đá |
| dove-eyedtính từ | tính từ | Có một biểu hiện nhu mì trong mắt |
| dove greydanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xám trung bình pha chút hồng hoặc xanh, giống như màu của chim bồ câu |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- không đếm được (uncountable)A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc Dove- DoverThị trấn, giáo xứ dân sự (với một hội đồng thị trấn) và cảng lớn ở Kent, Anh, điểm gần nhất với Pháp (OS lưới TR3141).danh từ riêng
- DoveyCon sông ở Wales, chảy khoảng 37 km từ Aran Fawddwy đến Aberdyfidanh từ riêng
- dovetailĐuôi chim bồ câu (họ Columbiaidae); Ngoài ra, một cái gì đó có hình dạng đuôi chim bồ câuđộng từ, danh từ
- dovetailedCó khớp nối đuôi éntính từ
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Gael Scotlandcalman“(son of the) dove”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Ziri " ."