Dịch

Dove

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con sông ở Anh, tạo thành ranh giới giữa Derbyshire và Staffordshire.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A river in England, forming the boundary between Derbyshire and Staffordshire.
  2. Con sông ở Suffolk, Anh, một nhánh của sông Waveney.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A river in Suffolk, England, a tributary of the Waveney.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Laclede, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An unincorporated community in Laclede County, Missouri, United States.
  4. Chòm sao ở Nam bán cầu gần Caelum và Puppis.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A constellation in the Southern Hemisphere near Caelum and Puppis.

Cụm từ (phrase)

dove of peacedanh từBồ câu hòa bình
turtle dovedanh từChim cu gáy
stock dovedanh từLoài chim bồ câu thuộc loài Columba oenas, được tìm thấy ở phần lớn châu Âu, thuộc họ Columbiaidae
sea dovedanh từCon chim, auk nhỏ
dead dovedanh từTuyên bố từ chối trách nhiệm hoặc gắn thẻ dành cho tiểu thuyết của người hâm mộ, đặc biệt là trên Archive of Our Own, biểu thị rằng tác phẩm có chứa nội dung được mô tả và do đó, người đọc không nên phàn nàn hoặc ngạc nhiên khi tìm thấy nội dung đó
rock dovedanh từGầm ghì đá
dove-eyedtính từCó một biểu hiện nhu mì trong mắt
dove greydanh từ, tính từMàu xám trung bình pha chút hồng hoặc xanh, giống như màu của chim bồ câu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. không đếm được (uncountable)A surname.

AI